Thông số kỹ thuật sản phẩm
I. Không gian và tính tiện dụng (Nội thất xe hatchback rộng rãi)
- Kích thước xe: 4805 × 1865 × 1505 mm, khoảng cách giữa hai bánh là 2785 mm; không gian ngồi phía sau rộng rãi, sàn xe phẳng.
- Loại xe hatchback với khoang hành lý: Dung tích tiêu chuẩn là 545 lít; khi gập ghế sau xuống, dung tích có thể tăng lên đến 1640 lít, mang lại khả năng chứa đồ rất tốt.
- Mái kính panôrama: Được trang bị tiêu chuẩn trên tất cả các mẫu xe, mang lại nguồn ánh sáng tự nhiên tuyệt vời và cảm giác thoáng đãng, rộng mở.
- Hệ thống giải trí thông tin C-CONNECT 3.0: Sử dụng chip Qualcomm 820A, mang lại trải nghiệm sử dụng mượt mà; hỗ trợ cập nhật phần mềm qua mạng không dây (OTA), các tính năng CarPlay/CarLife/HiCar, và điều khiển bằng giọng nói.
II. Các tính năng an toàn (Ngay cả các mẫu cơ bản cũng được trang bị công nghệ cao cấp)
- 6 túi khí: Đây là trang bị tiêu chuẩn được trang bị trên tất cả các mẫu xe trong dòng sản phẩm này, giúp bảo vệ người ngồi một cách toàn diện.
- Thân xe làm từ thép cường độ cao: Việc sử dụng thép được đúc nóng ở các vị trí quan trọng với cường độ 1500 MPa giúp đảm bảo độ an toàn về mặt cấu trúc.
- ESP 9.3, hệ thống giám sát áp suất lốp, tính năng hỗ trợ khởi hành trên dốc, công nghệ theo dõi mức độ mệt mỏi của tài xế: Tối ưu hóa các yếu tố an toàn cơ bản.
- Hệ thống quay phim toàn cảnh 360° kết hợp với thân xe trong suốt (đối với các mẫu có cấu hình trung bình đến cao): Khả năng đậu xe mà không gặp phải điểm mù giúp nâng cao độ an toàn.
- Hệ thống hỗ trợ lái xe cấp độ 2 (dành cho các mẫu xe tầm trung đến cao cấp): Hệ thống điều khiển tốc độ tự động thích ứng theo tốc độ của xe xung quanh, hỗ trợ giữ làn đường và nhận diện biển báo giao thông.

Thông số kỹ thuật cơ bản của Versailles C5X 2024 phiên bản 1.6T Basic:
| Các tham số cơ bản | Versailles C5X 2024, phiên bản 1.6T Xiàngbùfàn | 2024 Versailles C5X 1.6T shibufan |
| Nhà sản xuất | Dongfeng Citroën | Dongfeng Citroën |
| Cấp độ | Xe hơi cỡ trung bình | Xe hơi cỡ trung bình |
| Loại năng lượng | Xăng | Xăng |
| Tiêu chuẩn môi trường | Tiêu chuẩn phát thải khí thải National VI | Tiêu chuẩn phát thải khí thải National VI |
| Ngày phát hành | 2024/4/1 | 2024/4/1 |
| Công suất tối đa (kW) | 129 | 129 |
| Mô-men xoắn tối đa (N·m) | 250 | 250 |
| Hệ truyền động | Hộp số tự động 8 cấp | Hộp số tự động 8 cấp |
| Cấu trúc cơ thể | Loại xe hatchback 5 cửa, 5 chỗ ngồi | Loại xe hatchback 5 cửa, 5 chỗ ngồi |
| Động cơ | Động cơ L4, dung tích 1.6T, công suất 175 mã lực | Động cơ L4, dung tích 1.6T, công suất 175 mã lực |
| Độ dài* Chiều rộng * Chiều cao (mm) | 4805*1865*1505 | 4805*1865*1505 |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 221 | 221 |
Hình ảnh các loại phương tiện giao thông
Phổ biến

Xe Citroën C5 Aircross 2026 phiên bản nâng cấp, sức mạnh 360 mã lực, xe đã qua sử dụng – Silu Auto Export
SUV / Động cơ: Xăng – Dầu diesel / Năm: 2026Hãy liên hệ ngay bây giờ
Citroën C5 Aircross 2026 phiên bản cao cấp 400 mã lực – Xe cũ xuất khẩu sang Trung Quốc
SUV / Động cơ: Xăng – Dầu diesel / Năm: 2025Hãy liên hệ ngay bây giờ
Xe cũ Dongfeng Citroen Versailles C5X đang được bán – Silu Auto Export
Sedan / Động cơ: Xăng – Dầu diesel / Năm: 2025Hãy liên hệ ngay bây giờ
Xe ben công nghiệp hạng cao, chịu tải nặng SITRAK G7H loại 8×4 đã qua sử dụng
Xe tải nhỏ / Động cơ: Xăng – Dầu diesel / Năm:Hãy liên hệ ngay bây giờ

EN
RU
AR
FR
PT
ES
FA
VI
KK
LA
KM
LO
JA












